Quốc gia
Địa chỉ IP tại Palestine
Các địa chỉ đăng ký tại Palestine (PS) mà người dùng đã tra cứu ở đây, nhóm theo nhà mạng vận hành. Chọn một địa chỉ bất kỳ để xem thành phố, mạng lưới và reverse DNS của nó.
Các nhà mạng chính tại Palestine
| Nhà mạng | Mạng | Số địa chỉ ghi nhận |
|---|---|---|
| Palestine Telecommunications Company | AS12975 | 182 |
| Mada Al-Arab General Services Company | AS51407 | 35 |
| PALTEL (Palestine Telecommunications Co.) | AS12975 | 35 |
| PALTEL-DSL | AS12975 | 34 |
| sub- - BSA-GAZA | AS12975 | 19 |
| Router Hadara | AS12975 | 11 |
| PALTEL (Palestine Telecommunications Co.). | AS12975 | 10 |
| paltel | AS12975 | 10 |
| Cronos-Block1 | AS51407 | 9 |
| sub- 3 - BSA-GAZA | AS12975 | 9 |
| Gaza-Zone1 | AS51407 | 8 |
| AL Zaytona Company For Communication Ltd. | AS197350 | 8 |
| Hadara FLAG project | AS12975 | 8 |
| Tartarus Network | AS51407 | 8 |
| Olympus | AS51407 | 8 |
| Hadara ADSL-Pools-R2 | AS12975 | 7 |
| MADA Network | AS51407 | 7 |
| BSD-HALF1 | AS12975 | 7 |
| BCI Telecommunication & Advanced Technology Company | AS47253 | 6 |
| Hadara - distribution | AS12975 | 6 |
| Wataniya Palestine Mobile Telecommunication Company Ltd | AS48966 | 6 |
| Together Communication LTD | AS42013 | 6 |
| JAWWAL | AS29310 | 6 |
| BSD-HALF2 | AS12975 | 5 |
| Hadara BSA WB | AS12975 | 4 |
Địa chỉ
- 217.66.242.40 Hebron
- 1.179.90.111 Nablus
- 85.184.240.223 Nablus
- 24.42.96.107 Nablus
- 46.244.64.133 Ramallah
- 213.6.1.153 ‘Azzūn
- 37.8.104.71 Nablus
- 139.190.166.70 Ramallah
- 45.113.110.92 Till
- 43.245.157.18 Nablus
- 94.73.28.182 Bethlehem
- 5.43.214.253 Hebron
- 82.102.194.155 Ramallah
- 37.8.55.142 Nablus
- 193.35.22.133 Deir al-Balah Governorate
- 103.199.176.68 Nablus
- 46.32.204.59 Ramallah
- 193.227.236.86 Nablus
- 193.227.236.174 Nablus
- 176.67.119.78 Gaza
- 37.8.53.18 Nablus
- 24.42.74.255 Hebron
- 213.6.149.143 Gaza
- 94.73.26.167 Bethlehem
- 213.137.82.87 Deir el-Balah
- 43.245.157.114 Nablus
- 94.73.20.32 Bethlehem
- 83.244.45.48 Hebron
- 188.161.138.249 Ramallah
- 85.113.114.77 Ramallah
- 84.242.58.115 Bethlehem
- 178.130.175.83 Nablus
- 188.161.90.142 Gaza
- 82.213.13.166 Ramallah
- 188.0.126.151 Tulkarm
- 37.8.85.251 Nablus
- 194.58.243.169 Ramallah
- 82.102.235.154 Ramallah
- 46.43.99.137 Gaza
- 176.67.108.63 Nablus
- 147.189.191.80 Al Bīrah
- 82.102.207.206 Ramallah
- 46.244.87.75 Nablus
- 158.140.74.247 Nablus
- 24.42.88.243 Hebron
- 103.239.99.35 Jūrat ash Sham‘ah
- 1.179.75.234 Qarāwat Banī Ḩasan
- 139.190.154.106 Nablus
- 37.8.77.30 Nablus
- 83.244.51.188 Gaza
- 109.73.242.130 Ramallah
- 45.117.7.47 Nablus
- 85.113.113.250 Ramallah
- 82.205.95.249 Nablus
- 203.30.106.161 Nablus
- 212.106.86.215 Ya‘bad
- 94.73.5.96 Nablus
- 46.32.215.2 Ramallah
- 43.243.92.87 Nablus
- 213.244.98.197 Nablus
- 82.213.8.196 Jenin
- 139.190.131.50 Nablus
- 95.130.92.94 Bethlehem
- 185.61.21.85 Ramallah
- 213.6.70.50 Jenin
- 213.6.246.133 Ramallah
- 1.179.89.116 Nablus
- 5.43.210.107 Hebron
- 95.130.92.248 Bethlehem
- 85.113.111.9 Ramallah
- 5.43.194.181 Ramallah
- 5.44.254.128 Rafah
- 188.161.218.255 Gaza
- 199.250.131.129 Al Bīrah
- 188.0.116.56 Tulkarm
- 46.60.109.92 Ramallah
- 62.16.75.41 Ramallah
- 212.14.245.67 Gaza
- 83.244.80.106 Nablus
- 85.113.117.47 Ramallah
- 85.184.62.126 Nablus
- 37.8.12.88 Gaza
- 5.43.195.57 Ramallah
- 82.213.58.179 Jenin
- 46.253.92.226 Ḩūsān
- 213.6.47.133 Ramallah
- 37.8.36.253 Nablus
- 212.14.245.3 Gaza
- 5.43.197.224 Ramallah
- 158.140.29.52 Bayt Ūlā
- 103.206.36.102 Ḩuwwārah
- 188.161.144.19 Ramallah
- 43.243.92.246 Nablus
- 188.227.234.59 Ramallah
- 46.32.192.7 Ramallah
- 213.6.198.245 Ramallah
- 46.244.67.106 Ramallah
- 199.250.139.47 Al Bīrah
- 162.120.187.120 Ramallah
- 176.67.116.29 Gaza
Truy cập từ Palestine — hoặc từ bất cứ đâu
VPN.lat có máy chủ miễn phí tại 84 quốc gia. Chọn một máy chủ và các trang web bạn mở sẽ thấy địa chỉ đó thay vì địa chỉ của bạn.