Quốc gia
Địa chỉ IP tại Bồ Đào Nha
Các địa chỉ đăng ký tại Bồ Đào Nha (PT) mà người dùng đã tra cứu ở đây, nhóm theo nhà mạng vận hành. Chọn một địa chỉ bất kỳ để xem thành phố, mạng lưới và reverse DNS của nó.
Các nhà mạng chính tại Bồ Đào Nha
| Nhà mạng | Mạng | Số địa chỉ ghi nhận |
|---|---|---|
| Vodafone Portugal | AS12353 | 4,304 |
| NOS COMUNICACOES S.A | AS2860 | 3,992 |
| PT Comunicacoes S.A | AS3243 | 1,935 |
| MEO - SERVICOS DE COMUNICACOES E MULTIMEDIA S.A | AS3243 | 1,712 |
| PT Comunicacoes S.A. | AS3243 | 1,656 |
| MEO | AS42863 | 1,373 |
| NOS Comunicacoes S.A. | AS2860 | 1,119 |
| MEO - SERVICOS DE COMUNICACOES E MULTIMEDIA S.A. | AS42863 | 905 |
| TVCABO-Portugal | AS2860 | 634 |
| Digi Romania S.A. | AS20879 | 577 |
| Vodafone Portugal - Communicacoes Pessoais S.A. | AS12353 | 550 |
| Nowo Communications | AS13156 | 158 |
| PT Comunicacoes | AS3243 | 141 |
| MEO - SERVICOS DE COMUNICACOES E MULTIMEDIA S.A. | AS3243 | 119 |
| PT Prime | AS15525 | 96 |
| Direcao Geral de Estatisticas da Educacao e Ciencia | AS199155 | 79 |
| NOS Madeira Comunicacoes S.A | AS15457 | 77 |
| NOS COMUNICACOES, S.A. | AS2860 | 57 |
| Akamai Technologies, Inc. | AS36183 | 49 |
| DIGIPT | AS20879 | 49 |
| Novis Telecom | AS2860 | 49 |
| Fundacao para a Ciencia e a Tecnologia, I.P. | AS1930 | 44 |
| NOS COMUNICACOES S.A | AS1897 | 42 |
| MEO - SERVICOS DE COMUNICACOES E MULTIMEDIA S.A. | AS15525 | 39 |
| Cabo TV Acoreana | AS42580 | 35 |
Địa chỉ
- 2.81.197.157 Porto
- 87.103.20.39 Lisbon
- 85.245.67.125 Lisbon
- 89.114.69.3 Lisbon
- 78.137.209.156 Lisbon
- 83.144.143.216 Lisbon
- 78.137.219.118 Lisbon
- 83.223.242.88 Lisbon
- 88.157.31.123 Ferreira do Alentejo
- 81.84.193.45 Seixal
- 188.251.101.180 Vila Nova de Famalicão
- 82.154.24.31 Ramada
- 109.51.203.208 Baixa da Banheira
- 93.102.138.128 Lisbon
- 148.69.52.145 Quarteira
- 188.37.182.162 Lisbon
- 2.80.238.229 Póvoa de Varzim
- 87.103.58.12 Porto
- 2.80.112.82 Ponte de Lima
- 188.140.26.228 Real
- 176.223.8.141 Lisbon
- 95.92.147.132 Amora
- 213.22.100.160 Porto
- 148.69.17.198 Feira
- 94.63.225.94 Lisbon
- 89.214.124.162 Seixal
- 89.114.76.147 Lisbon
- 2001:8a0:f2a0:3200:75f5:14c2:6b3a:97c9 Portalegre
- 85.138.8.212 Lisbon
- 85.243.11.50 Amora
- 176.223.63.247 Barreiro
- 85.245.117.87 Póvoa de Santa Iria
- 82.155.102.131 Maia
- 82.155.202.208 Cantanhede
- 176.223.63.197 Guarda
- 87.103.56.96 Porto
- 81.90.48.139 Guimarães
- 89.155.9.130 Matosinhos Municipality
- 83.223.248.138 Lisbon
- 2001:8a0:e277:c800:6c72:cf90:bfe9:8ebc Beire
- 87.103.58.222 Porto
- 79.169.89.203 Parede
- 194.210.253.189 Faro
- 148.69.198.236 Lisbon
- 81.84.62.128 Lisbon
- 193.236.43.177 Sandim
- 83.144.144.85 Lisbon
- 78.137.219.65 Lisbon
- 176.223.42.197 Póvoa de Varzim
- 85.139.88.175 Porto Salvo
- 188.83.69.90 Aveiro
- 89.214.126.173 Seixal
- 95.94.150.187 Lisbon
- 87.196.72.249 Lisbon
- 94.133.1.126 Alcácer do Sal
- 46.189.146.254 Lisbon
- 89.214.125.204 Seixal
- 213.22.39.205 Braga
- 89.114.2.30 Amarante
- 148.69.48.122 Pombal
- 87.103.19.52 Lisbon
- 148.69.16.192 Amares
- 149.88.20.25 Lisbon
- 188.80.146.182 Batalha
- 148.69.198.143 Lisbon
- 193.236.43.241 Sandim
- 109.50.165.181 Guimarães
- 109.51.121.201 Almada
- 82.155.11.187 Matosinhos Municipality
- 87.196.75.122 Lisbon
- 85.243.168.69 Lisbon
- 87.196.84.181 Rio Tinto
- 176.223.42.31 Póvoa de Varzim
- 85.244.76.240 Lisbon
- 194.65.45.184 Águeda Municipality
- 85.247.43.121 Setúbal
- 94.63.214.7 Lisbon
- 148.69.55.39 Corroios
- 148.69.38.192 Aljustrel
- 85.242.193.180 Portimão
- 194.65.77.240 Paços
- 109.50.254.116 Valongo
- 85.242.176.166 Vila Real de Santo António
- 31.22.151.181 Lisbon
- 89.214.148.175 Idanha-a-Nova
- 194.79.91.17 Barreiro
- 89.114.66.143 Lisbon
- 87.196.73.28 Lisbon
- 83.240.155.190 Setúbal
- 93.119.169.82 Sines Municipality
- 85.138.242.172 Lisbon
- 89.214.148.106 Idanha-a-Nova
- 79.169.226.62 Estoril
- 188.83.225.196 Vila Nova de Gaia
- 84.90.215.17 Palmela
- 89.214.125.15 Seixal
- 37.189.146.152 Águeda Municipality
- 89.31.226.27 Almancil
- 94.60.176.83 Porto
- 188.251.253.183 Caldas da Rainha
Truy cập từ Bồ Đào Nha — hoặc từ bất cứ đâu
VPN.lat có máy chủ miễn phí tại 84 quốc gia. Chọn một máy chủ và các trang web bạn mở sẽ thấy địa chỉ đó thay vì địa chỉ của bạn.