Quốc gia
Địa chỉ IP tại Ukraina
Các địa chỉ đăng ký tại Ukraina (UA) mà người dùng đã tra cứu ở đây, nhóm theo nhà mạng vận hành. Chọn một địa chỉ bất kỳ để xem thành phố, mạng lưới và reverse DNS của nó.
Các nhà mạng chính tại Ukraina
| Nhà mạng | Mạng | Số địa chỉ ghi nhận |
|---|---|---|
| Kyivstar UA | AS15895 | 3,188 |
| Lifecell UA | AS34058 | 993 |
| Vodafone UA | AS21497 | 764 |
| Limited Liability Company "lifecell" | AS34058 | 490 |
| PrJSC "VF UKRAINE" | AS21497 | 367 |
| UKRTELECOM | AS6849 | 333 |
| VF-Ukraine | AS21497 | 300 |
| Triolan | AS13188 | 281 |
| "Kyivstar" PJSC | AS15895 | 227 |
| LLC EKSINTECH | AS3255 | 222 |
| Space Exploration Technologies Corporation | AS14593 | 211 |
| Ukrainian Telecommunication Group LLC | AS50581 | 207 |
| RPC HomeNet Ltd. | AS24812 | 191 |
| ISP "Fregat" | AS15377 | 134 |
| Dataline LLC | AS35297 | 125 |
| Volia | AS25229 | 124 |
| LIMITED LIABILITY COMPANY "BEST SOLUTIONS" | AS35362 | 109 |
| TENET Scientific Production Enterprise LLC | AS6876 | 108 |
| PRIVATE JOINT STOCK COMPANY "DATAGROUP" | AS31520 | 99 |
| Lanet Network | AS39608 | 97 |
| o3 core | AS31148 | 96 |
| Columbus | AS16223 | 95 |
| LLC "McLaut-Invest" | AS25133 | 95 |
| Crystal Telecom Ltd | AS49889 | 90 |
| broadband | AS25133 | 88 |
Địa chỉ
- 109.207.124.29 Stryi
- 45.128.188.161 Kyiv
- 5.248.170.156 Auly
- 46.133.129.87 Ternopil
- 5.248.77.159 Ternopil
- 128.124.220.4 Ternopil
- 89.209.200.27 Dnipro
- 176.111.38.120 Dobropillia
- 195.93.212.164 Kyiv
- 93.170.189.217 Sniatyn
- 5.248.47.92 Auly
- 46.211.73.82 Kyiv
- 79.110.130.174 Kyiv
- 37.55.134.144 Poltava
- 79.110.133.192 Kyiv
- 194.44.220.194 Lviv
- 93.170.70.118 Sumy
- 213.5.198.86 Kharkiv
- 188.130.178.177 Odesa
- 194.36.80.60 Derazhnya
- 195.64.183.251 Myrhorod
- 195.128.139.229 Snihurivka
- 176.108.24.229 Pavlohrad
- 46.211.35.57 Kyiv
- 91.214.138.170 Shpykiv
- 37.17.247.84 Vyshhorod
- 129.224.209.79 Kyiv
- 195.160.206.182 Chervonohrad
- 46.255.33.23 Cherkasy
- 94.153.54.31 Kyiv
- 2a02:2378:10a8:3dc6::1 Kyiv
- 176.101.207.178 Dnipro
- 194.12.95.186 Kremenchug
- 146.120.100.19 Rokytne
- 109.251.148.5 Kyiv
- 185.235.217.233 Kyiv
- 146.158.30.46 Dnipro
- 178.137.45.39 Kyiv
- 91.234.140.37 Romny
- 46.133.153.140 Ternopil
- 188.163.121.132 Lviv
- 109.207.119.169 Stryi
- 88.154.87.120 Kyiv
- 193.106.63.8 Kharkiv
- 5.248.184.90 Auly
- 88.154.86.116 Kyiv
- 85.114.205.63 Kyiv
- 178.137.255.45 Kyiv
- 178.136.107.69 Odesa
- 188.190.39.205 Kamyanets-Podilskyi
- 94.153.60.3 Kyiv
- 193.26.3.130 Sofiivska Borschahivka
- 88.155.78.74 Kyiv
- 95.47.248.25 Turiisk
- 91.214.137.211 Kozyatyn
- 193.239.25.141 Luhansk
- 178.54.127.63 Kyiv
- 195.211.187.191 Kyiv
- 31.42.178.77 Shepetivka
- 5.248.51.214 Auly
- 212.1.113.15 Kyiv
- 193.151.164.32 Stebliv
- 141.98.151.19 Kyiv
- 88.154.33.233 Kyiv
- 130.0.236.185 Kyiv
- 91.242.193.25 Boryspil
- 31.148.168.23 Ladyzhyn
- 31.41.90.38 Uzhhorod
- 46.211.235.127 Kyiv
- 5.255.180.67 Kremenchug
- 178.137.177.75 Kyiv
- 195.170.179.44 Oleksandriya
- 5.248.193.15 Auly
- 31.144.133.210 Uzhhorod
- 95.47.201.13 Mykolayiv
- 185.199.96.50 Ivankovychi
- 31.144.212.141 Lutsk
- 5.248.133.18 Auly
- 193.239.234.199 Lutsk
- 5.248.77.155 Ternopil
- 31.144.208.76 Kyiv
- 176.108.106.16 Chernivtsi
- 83.142.111.79 Chornomorsk
- 176.124.134.157 Kitsman
- 146.120.199.117 Hadiach
- 46.150.76.218 Sumy
- 194.44.71.179 Lviv
- 176.98.87.116 Uman
- 188.163.115.117 Lviv
- 188.163.32.120 Lviv
- 46.133.173.221 Ternopil
- 88.155.76.235 Kyiv
- 176.122.121.200 Pokrov
- 46.211.65.82 Kyiv
- 185.235.217.236 Kyiv
- 88.155.117.182 Kyiv
- 188.163.60.252 Lviv
- 91.233.49.252 Karlivka
- 185.136.99.79 Kyiv
- 176.97.114.202 Kyiv
Truy cập từ Ukraina — hoặc từ bất cứ đâu
VPN.lat có máy chủ miễn phí tại 84 quốc gia. Chọn một máy chủ và các trang web bạn mở sẽ thấy địa chỉ đó thay vì địa chỉ của bạn.