VI
☰

azure.com

Địa chỉ IP 20.112.250.133
DNS quản lý bởi Microsoft Azure
Email Đã cấu hình
Bản ghi 30

Tên miền azure.com phản hồi tại địa chỉ IP 20.112.250.133. Địa chỉ này thuộc về Microsoft Azure Cloud (centralus), đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của azure.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là azure-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • acom-vanity-router-prod-wus-01.azurewebsites.net 200s
  • 8o86shs7mq7pj3f1gv35sf4a14 200s
  • google-site-verification=Iy1v50CTys4-99S9JxhQC4DDbCaN7YXdu-z5wbWDAEY 200s
  • _hj82da8jj9cxt5jutut1doket20hyb6 200s
  • v=spf1 include:sparkpostmail.com ~all 200s
  • onyxr-frontend-westus-01.azurewebsites.net 200s
  • onyxr-frontend-westeurope-01.azurewebsites.net 200s
  • onyxr-frontend-southeastasia-01.azurewebsites.net 200s
  • onyxr-frontend-japanwest-01.azurewebsites.net 200s
  • onyxr-frontend-eastus-01.azurewebsites.net 200s
  • onyxr-frontend-brazilsouth-01.azurewebsites.net 200s
  • onyxr-frontend-australiaeast-01.azurewebsites.net 200s
  • facebook-domain-verification=l4ke8if4pstaadd9urwauavlfhnnjz 200s
  • acom-vanity-router-prod-aue-01.azurewebsites.net 200s
  • acom-vanity-router-prod-brs-01.azurewebsites.net 200s
  • acom-vanity-router-prod-eus-01.azurewebsites.net 200s
  • acom-vanity-router-prod-jaw-01.azurewebsites.net 200s
  • acom-vanity-router-prod-seas-01.azurewebsites.net 200s
  • acom-vanity-router-prod-weu-01.azurewebsites.net 200s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1-39.azure-dns.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 15 giờ trước.